Van bi inox | SS 201 - 304 - 316 | Nối ren - lắp bích


CT8A, Khu đô thị Đại Thanh, Thanh Trì, Hà Nội
Hotline: 0889 929 669
Van bi inox | SS 201 - 304 - 316 | Nối ren - lắp bích Van bi inox | SS 201 - 304 - 316 | Nối ren - lắp bích Van bi inox SS201 - SS304 - SS316 loại 1 mảnh, 2 mảnh, 3 mảnh kiểu nối ren, nối bích, hàn. Xuất xứ Trung Quốc, Hàn Quốc giá cạnh tranh, giao hàng trên toàn quốc. S000149 Van Inox Số lượng: 1 Sản phẩm
  • Van bi inox | SS 201 - 304 - 316 | Nối ren - lắp bích

  • Đăng ngày 12-01-2020 08:47:00 AM - 1568 Lượt xem
  • Van bi inox SS201 - SS304 - SS316 loại 1 mảnh, 2 mảnh, 3 mảnh kiểu nối ren, nối bích, hàn. Xuất xứ Trung Quốc, Hàn Quốc giá cạnh tranh, giao hàng trên toàn quốc.


Call: 0889 929 669
Email: pkd.auviet@gmail.com


  •  

I. Giới thiệu về van bi inox.

cac loai van bi inox
 

  Van bi inox là loại van có cấu tạo chất liệu inox, sử dụng tay gạt hoặc bộ điều khiển để điều chỉnh việc đóng mở. Thân van inox đạt chuẩn quốc tế nên có khả năng chống ăn mòn rất cao, chịu được áp lực cao hơn các loại van cơ thông thường và cũng là van đảm bảo lưu lượng trong đường ống không bị thay đổi khi sử dụng.
  Van bi vi sinh được làm thép không gỉ chất lượng cao, có thể đáp ứng các yêu cầu đặc biệt của các phương tiện khác nhau trong lĩnh vực thực phẩm và dược phẩm sinh học, trong sản xuất đồ uống...Bởi van vi sinh được làm bằng vật liệu thân và đĩa van như AISI 304, 316 hoặc 316L, 304L, 316. Bề mặt có độ bóng cao từ 0,8-0,4 micromet dễ dàng vệ sinh, các nguyên liệu không bị lắng đọng trên bề mặt.
   Âu Việt JSC chúng tôi đang phân phối các loạị van bi inox có xuất xứ từ các nước: Hàn Quốc, Trung Quốc. Với các loại: Van bi inox tay gạt, van bi inox điều khiển, van bi inox nối ren & nối bích, van bi inox 2 ngã 3 ngã…chất liệu: SS 201, 304, 316. Các sản phẩm của chúng tôi có đầy đủ chứng chỉ CO, CQ Catalogue… để cung cấp. Qúy khách có nhu cầu hãy liên lạc trực tiếp với công ty chúng tôi, để được tư vấn kỹ thuật và báo giá tốt nhất.

 II. Thông số cơ bản của van bi inox mà chúng tôi đang cung cấp

  + Xuất xứ: Trung Quốc, Đài Loan, Hàn Quốc…
  + Vật liệu van bi: Inox 201, inox 304, inox 316.
  + 
 Gioăng làm kín : EPDM, PTFE, FPM
  + Kích thước: DN15 đến DN200
  + Loại: 2 ngã, 3 ngã
  + Kiểu lắp: Lắp ren hoặc lắp bích, hàn
  + Dạng van bi: 1 mảnh, 2 mảnh, 3 mảnh
  + Môi trường ứng dụng: Nước, khí, ga, dầu
  + Áp suất: PN25, PN40, PN50, PN65…
  + Tiêu chuẩn : JIS, DIN, ANSI
  + Nhiệt độ: 0 ~ 120°C, -20 ~ 180°C
  + Đầy đủ giấy tờ CO, CQ, Catalog, hình ảnh thực tế kèm theo
  + Tình trang hàng: Sẳn Kho
  + Bảo hành 12 tháng

III. Các loại van bi mà chúng tôi đang cung cấp

1.  Van bi inox tay gạt 2 ngã – 3 ngã kiểu lắp ren

* Hình ảnh van bi inox.

van bi inox noi ren

* Thông số kỹ thuật

  + Đường kính: 1/2 "-25"
  + Nhiệt độ áp dụng: -29 ℃ ~ 550 ℃
  + Áp suất định danh: 150lbs, 300lbs, 600Lb, 900lbs, 1500lbs PN16 / 25/40/64/100/160, JIS 5K / 10K / 20K
  + Môi trường áp dụng: Nước, khí, dầu, và hóa chất.

 * Tiêu chuẩn ứng dụng.

  + Tiêu chuẩn sản xuất: API 608 / DIN / BS / JIS
  + Mặt bích: ANSI B 16.10, API 6D / DIN / BS / JIS
  + Kích thước mặt bích: ANSI B 16.5 MSS-SP-44 / DIN / BS / JIS

2.  Van bi Inox 2 đầu hàn

  Van bi inox được thiết kế và sản xuất theo API 6D.  Sử dụng rộng rãi cho ngành công nghiệp dầu khí, hóa chất, xử lý nước.

* Hình ảnh van bi inox loại 2 đầu hàn

van bi inox 2dau han

* Thông số kỹ thuật

van bi 2 dau han
Kích thước van bi inox 2 đầu hàn tại Auvietco

 3. Van bi inox 3 thân - 3 mảnh

* Hình ảnh van bi inox 3 thân.

 

* Thông số kỹ thuật  chi tiết

N
G L H A
6 1/4 " 65 52 105
10 3/8 " 65 52 105
15 1/2 " 75 65 130
20 3/4 " 85 70 130
25 1 " 95 80 150
32 1-1 / 4 " 110 82 180
40 1-1 / 2 " 125 90 200
50 2 " 150 98 200
65 2-1 / 2 " 175 140 240
80 3 " 210 135 265
100 4" 260 155 300
Ứng dụng Nước, dầu, khí, axit nitric, axit axetic
Nhiệt độ áp dụng -20 ~ 180 ℃
 

4. Van bi inox 2 ngã, 3 ngã kiểu lắp bích

* Hình ảnh van bi inox vi sinh 2 ngã, 3 ngã

Van bi inox mat bich

* Thông số kích thước.

Kích thước (mm)  Kích thước (mm)
inch DN L D D1 D2 b Z-Φd H W
1/2 " 15 108 89 60,5 35 12 4-Φ15 68 115
3/4 " 20 117 98 70 43 12 4-Φ15 75 130
1 " 25 127 108 79,5 51 12 4-Φ15 85 150
1.1/4 " 32 140 117 89 64 13 4-Φ15 96 190
11/2 " 40 165 127 98,5 73,2 15 4-Φ15 107 230
2 " 50 178 152 120,7 92 16 4-Φ19 118 240
2.1/2 " 65 190 177,8 139,7 104,7 18 4-Φ19 145 280
3 " 80 203 190,5 152,4 127 19 4-Φ19 160 310
4" 100 229 229 190,5 157 24 8-Φ19 185 330
5 " 125 356 254 216 185,7 26 8-Φ22 230 600
6 " 150 394 279 241,3 216 26 8-Φ22 260 800
8" 200 457 343 298,5 270 29 8-Φ22 310 1000
10 " 250 533 406 362 324 31 12-Φ25 350 120

5. Van bi inox điều khiển điện.

* Hình ảnh van bi inox điều khiển điện.

 
van-bi-inox-vi-sinh-dieu-khien-dien


* Thông số kỹ thuật chung van bi inox điều khiển điện.

  + Kiểu lắp: dạng bích
  + Vật liệu van: Toàn thân inox ( Sus 304. sus 316)
  + Điện áp: 24V, 220V, 380 dạng 2 pha , 3 pha 50-60 Hz
  + Áp lực cho phép: PN16, PN25, PN40, PN60
  + Nhiệt độ làm việc: -20°C đến 200°C
  + Dạng 2 cửa, hoặc 3 cửa ( 2 ngã hoặc 3 ngã)
  + Kiểu hoạt động: ON/OFF hoặc tuyến tính
  + Xuất sứ: Đài Loan, Trung Quốc, Hàn Quốc...
  + Hãng: Sypa, Aloha, Haitima
  + Tình trạng hàng: sẳn kho
  + Bảo hành dài hạn

6. Van bi inox điều khiển khí nén.

* Hình ảnh van bi inox điều khiển khí nén.

 


* Thông số van bi inox điều khiển khí nén.

  +  Kích thước van: DN15 – DN150
  + Chất liệu chế tạo: SUS304, SUS316
  + Gioăng làm kín: Teflon
  + Kiểu kết nối: Lắp ren, lắp bích, rắc co
  + Áp lực làm việc: PN16, PN25, PN63
  + Nhiệt độ làm việc: MAX 230 độ C
  + Áp suất điều khiển khí nén: 0 – 8 bar
  + Hãng sản xuất: KosaPlus, Alohan, Samwoo, Haitima...
  + Xuất xứ: Hàn Quốc, Đài Loan, Trung Quốc
  + Bảo hành: 12 tháng.

IV. Ưu điểm và nhược điểm của van bi inox.

1. Ưu điểm của van bi inox.

+  Đa dạng trong kiểu van: Van bi inox 1 thân, 2 thân hoặc 3 thân
+ Có đầy đủ các kích thước
+ Chất liệu inox giúp van chịu được nhiệt độ cao khoảng 380 độ C.
+  Chịu được áp suất lớn.
+ Gioăng làm kín: Viton, Teflon chống rò rỉ lưu chất cao, chịu nhiệt độ và mài mòn tốt.
+ Da dạng trong kiểu lắp đặt, phù hợp với nhiều đường ống.
+ Là dạng van bi nên đảm bảo được lưu lượng qua đường ống mà không hề bị thuyên giảm lưu lượng.
+ Có thể thay thế từng loại chi tiết trong van, giúp cho quá trình bảo dưỡng nâng cấp tiết kiệm nhất. Chúng ta có thể giữ thân van lại, thay thế gioăng hoặc thay thế quả bi bên trong.
+ Vận hành dễ dàng.

2. Nhược điểm của van bi inox.

Van có nhược điểm lớn nhất là giá thành van hơi cao.

V. Ứng dụng của van bi inox.

Với những tính năng ưu việt của mình van bi inox đang được ứng dụng rộng rãi trong các hệ thống như:
+ Trongcác hệ thống hơi, lò hơi, nồi hơi.
+ Trong các môi trường dược phẩm, thực phẩm, đồ uống, vi sinh
+ Trong hệ thống dầu nóng, xăng.
+ Trong hệ thống hồ bơi, bể bơi.
+ Trong hệ thống nuôi trồng thủy hải sản, tưới tiêu.
+ Trong hệ thống sử lý nước sach, nước thải.
+ Trong các nhà máy khí, khí hóa lỏng…
Trên đây là những chia sẻ của chúng tôi về van bi inox. Hiện nay sản phẩm van bi inox của chúng tôi đã có sẳn tại kho với đầy đủ mẫu mã, chủng loại, kích cỡ... Quý khách có nhu cầu tư vấn thêm về kỹ thuật hay báo giá van bi inox hãy liên hệ trực tiếp Hotline 0889 929 669 để được hỗ trợ nhanh nhất. 

 

  Ý kiến bạn đọc

 Từ khóa: Van bi CF8, van bi CF8M