Đồng hồ áp suất Trung Quốc

  • Đường kính mặt: 63mm , 80mm ,100mm , 160mm,…
  • Vật liệu: Inox, vỏ inox chân đồng, thân thép chân đồng,…
  • Kích cỡ chân ren: ½”PT, ¼”PT, ¾”BT, 3/8”PT
  • Loại chân lắp: chân sau, chân đứng,…
  • Kiểu đồng hồ áp: Có dầu, không dầu
  • Nhiệt độ làm việc: -40oC ~ 65oC
  • Đơn vị đo: Mpa , Kpa , Bar, Psi, CmHg, Kgf/cm2, MmHg,
  • Dải áp suất đo: 0 ~ 1000 Kgf/cm2, -76, 0 ~ 2, 4, 6, 10, 15,… 350; -76cmHg
  • Độ chính xác: .0%, 1.6%, 2.0%
  • Môi trường làm việc: Nước, hơi nóng, khí nén, dung dịch, hóa chất,..